Hình nền cho blood horses
BeDict Logo

blood horses

/ˈblʌd ˈhɔrsɪz/ /ˈblʌd ˈhɔːrsɪz/

Định nghĩa

noun

Huyết thống thuần chủng, ngựa giống quý.

Ví dụ :

Nhà lai tạo giàu có đó chỉ nuôi ngựa huyết thống thuần chủng, hy vọng gien trội của chúng sẽ tạo ra những nhà vô địch đua ngựa.